|
40 |
 |
KX-TDA 0144 ( N/ML)
Card DECT cho phép gắn 8 bộ phát dùng cho tổng đài KX-TDA
100, 200, 600 |
$1,430 |
|
41 |
 |
KX-TDA 0142 ( N/ML)
Bộ phát sóng 4 kênh ( cho phép 4 máy nhánh thông thoại
cùng lúc ), cho phép khai báo tối đa 128 tay con. Gắn
trên card KX-TDA0143/0144 |
$457 |
|
42 |
 |
KX-TDA 0141 ( N/ML)
Bộ phát sóng 2 kênh ( cho phép 2 máy nhánh thông thoại
cùng lúc ), cho phép khai báo tối đa 128 tay con. Gắn trên
card KX-TDA 0170 |
$582 |
|
43 |
 |
Panasonic KX-TDA 600
Tổng đài 10 khe rỗng. Nâng cấp được 640 thuê bao. |
$2287
|
|
44 |
 |
Panasonic KX-TDA 620
Khung mở rộng 11 khe. |
$1,210 |
|
45 |
 |
Panansonic KX-TDA 0103
Card nguồn của tổng đài TDA600. |
$568 |
|
46 |
 |
Panasonic KX-TDA 0105
Card nâng cấp bộ nhớ CPU, gắn vào khung chính. |
$677 |
|
47 |
 |
Panasonic KX-TDA 6110
Card nối khung mở rộng Tổng Đài KX-TDA600 ( khung phụ đầu
tiên ) |
$495 |
|
48 |
 |
Panasonic KX-TDA 6111
Card nối khung mở rộng Tổng Đài KX-TDA600 ( khung mở rộng
thứ hai & ba ï) |
$357 |
|
49 |
 |
Panasonic KX-TDA 6181
Card 16 trung kế cho Tổng Đài KX-TDA600 |
$704 |
|
50 |
 |
KX-TDA 6178 (N/ML)
Card nâng cấp 24 nhánh thuờng Analoge – Có hỗ trợ CID ( hiển
thị số gọi đến ) . Dùng cho tổng đài KX-TDA 600 ( V5.0 ) |
$534 |
|
51 |
 |
Panasonic KX-TDA 6174
Card 16 nhánh thường cho Tổng Đài KX-TDA600 . |
$447 |
|
BÀN KEY ĐIỀU KHIỂN – ĐIỆN THOẠI KEY LẬP TRÌNH |
|
1 |

 |
Panasonic KX-T 7633: (Nhật/ Mã Lai)
Bàn lập trình tổng đài 24 trung kế, màn hình hiển thị 3
dòng. Kết nối KX-T 7601, 7603 |
$155 |
|
2 |
 |
Panasonic KX-T 7730: (Nhật/Mã Lai)
Bàn lập trình tổng đài 12 trung kế, màn hình hiển thị 1
dòng, dùng lập trình cho TES, TEB. |
$54 |
|
3 |
 |
Panasonic KX-T 7665: (Nhật)
Điện thoại số 8 trung kế, màn hình hiển thị 1 dòng. |
$73 |
|
4 |
 |
Panasonic KX-T 7603 : (Ma Lai)
Bàn mở rộng giám sát 12 trung kế, dùng cho tổng đài
KX-TDA100 , KX-TDA200, KX-TDA600 . |
$62 |
|
5 |
 |
Panasonic KX-T7601 (Nhật):
Card PC phone, dùng cho tổng đài KX-TDA 100,200 và TDA600.
Kềt nối KX-T7630, 7633, 7636 . |
$160 |
|
6 |
 |
Panasonic KX-NT 136 (Nhật)
Điện thoại IP-Phone, 6 dòng hiển thị, dùng để gọi IP, thông
qua card KX-TDA0470. |
$416 |
|
7 |
 |
Panasonic KX-NT 265 (Nhật)
Điện thoại IP-Phone, 1 dòng hiển thị, dùng để gọi IP, thông
qua card KX-TDA0470 |
$374 |
|
8 |
 |
Panasonic KX-DT346X (thay thế KX-T7636): (Mã
Lai / Nhật
/ Việt
Nam)
Bàn lập trình tổng đài 24 trung kế, màn hình hiển thị 6
dòng, cổng data port kết nối với một máy DPT, APT hoặc SL.
Điều chỉnh góc nghiêng với nhiều cấp độ hơn.
Điều chỉnh sáng tối, điều chỉnh âm lương headset và âm lương
Speakerphone.
Kết nối với TDA, TDE và USB module với KX-DT301. |
$224 |
|
9 |
 |
Bàn lập trình tổng đài 24 trung kế, màn hình hiển thị 3
dòng, cổng data port kết nối với một máy DPT, APT hoặc SL.
Điều chỉnh góc nghiêng với nhiều cấp độ hơn.
Điều chỉnh sáng tối, điều chỉnh âm lương headset và âm lương
Speakerphone.
Kết nối với TDA, TDE và USB module với KX-DT301. |
$170 |
|
10 |
 |
Panasonic KX-DT333X (thay thế KX-T7630): (Việt Nam)
Bàn lập trình tổng đài 24 trung kế, màn hình hiển thị 3
dòng, cổng data port kết nối với một máy SL. Điều chỉnh góc
nghiêng với nhiều cấp độ hơn.
Điều chỉnh sáng tối, điều chỉnh âm lương headset và âm lương
Speakerphone.
Kết nối với TDA, TDE. |
$128 |
|
11 |
 |
Panasonic KX-DT321X (thay thế KX-T7665): (Mã
Lai / Nhật
/ Việt
Nam)
Điện thoại số 8 trung kế, màn hình hiển thị 1 dòng. |
$106 |
|
12 |
 |
Panasonic KX-DT390X (thay thế KX-T7640): (Việt Nam)
Bàn kiểm soát 60 máy nhánh, dùng cho tổng đài KX-TDA và TDE |
$128 |