|
1. Thích hợp cho các doanh nghiệp muốn tự
quản lư và khai thác máy chủ dịch
vụ với tốc độ cao :
- Web server + Database: Lưu trữ trang web, cơ
sở dữ liệu riêng biệt.
- Mail server: Xây dựng hệ thống mail server
theo tên miền riêng cho doanh nghiệp.
- FTP server: Ứng dụng cho các giải pháp truyền
dữ liệu.
- Media Services : Các ứng dụng xem phim, truyền
h́nh trực tuyến.
- Game Online: Đặt các máy chủ Game với băng
thông rộng
- SMS Solutions : Các giải pháp, nhắn tin, tṛ
chơi có thưởng.
2. Máy chủ của khách hàng được cấp 01 địa
chỉ IP thực (miễn
phí) và được kết nối trực tiếp với Internet tốc
độ cao
3. Khách hàng có thể tự cập nhật thông tin, tự
quản trị và theo dơi máy chủ từ xa thông qua
Internet.
4.Chúng tôi cung cấp các điều kiện về vị trí đặt
máy chủ, cổng kết nối Internet, nguồn điện, máy
điều ḥa nhiệt độ … đảm bảo máy chủ hoạt động
liên tục 24/24
5. Khách hàng có
thể tự trang bị máy chủ và thuê
chỗ để
đặt máy chủ với điều kiện máy chủ của khách hàng
là dạng Rack
server 1U, 2U.
6. Khách hàng có
thể thuê máy chủ của chúng tôi với
nhiều cấu h́nh khác nhau và có thể thuê chúng
tôi cài đặt HĐH, các tŕnh ứng dụng hoặc có thể
tự cài đặt các phần mềm ứng dụng tùy theo nhu
cầu, đảm bảo đồng bộ và tương thích với ISP
Internet của Việt Nam.
|
Telehosting |
|
Giá cước máy chủ dạng Rack và
Blade (VNĐ/máy/Tháng) |
|
|
|
|
|
|
MÔ TẢ |
MÁY CHỦ DẠNG
RACK |
Máy chủ dạng
Blade |
|
Gói 1 |
Gói 2 |
Gói 3 |
|
Cước khởi tạo
dịch vụ |
760.000 |
|
Cước thuê bao
tháng |
1.900.000 |
2.850.000 |
3.705.000 |
3.370.000 |
|
- Chuẩn không
gian |
1U |
1U |
2U |
Blade Model (14
Blade/01chassis) |
|
- Công suất điện |
400W |
400W |
300W |
|
- Băng thông |
10 Mbps |
50 Mbps |
100Mbps |
|
- Điện máy nổ dự
pḥng |
 |
|
- Điều ḥa nhiệt
độ |
 |
|
- UPS |
 |
|
- IP address |
1 |
|
- Firewall hệ
thống |
 |
|
- Lưu lượng
thông tin |
Không giới hạn |
|
- Hỗ trợ kỹ
thuật |
24/24 |
|
- Thời hạn hợp
đồng tối thiểu |
06 tháng |
|
CÁC DỊCH VỤ BỔ
SUNG (VNĐ/Tháng) |
|
- Tăng băng
thông thêm
10Mbps |
285.000 |
|
- Tăng không
gian thêm 1U |
237.000 |
|
- Công suất điện
tăng thêm 50W |
100.000 |
|
- Nâng cấp băng
thông 1Gbps lần
đầu tiên |
16.200.000 |
15.200.000 |
14.250.000 |
14.250.000 |
|
- Nâng cấp băng
thông 1Gbps các
lần tiếp theo |
14.250.000 |
14.250.000 |
14.250.000 |
14.250.000 |
|
- Thêm 01 địa
chỉ IP |
190.000 |
|
- Các thiết bị
khác ( Switch,
Firewall, ổ cứng
gắn rời...) |
1.425.000 |
|
- Server không
dùng đường
truyền |
1.425.000 (1U,
400W, không IP
public, ngoài ra
các dịch vụ bổ
sung vẫn tính
theo các gói
cước khác) |
|
- Quản trị
server (Update
Software,
Antivirus,
AntiSpam...) |
1.000.000 |
|
|
|
Ghi chú: Giá
trên chưa bao gồm 10% VAT.
Chính
sách giảm giá
|
STT |
Nội dung |
Mức giảm |
|
Thanh toán tiền trước |
|
1 |
6 tháng |
2% |
|
2 |
12 tháng |
4% |
|
Đặt server với số lượng
lớn |
|
1 |
Từ 5 đến 10 server |
5% |
|
2 |
Từ 10 đến 20 server |
10% |
|
3 |
Từ 20 server trở lên |
15% |
|
Cam kết sử dụng dài hạn |
|
1 |
Từ 2 đến dưới 3 năm |
5% |
|
2 |
Từ 3 năm trở lên |
10% |
|
Đặt tủ rack số lượng lớn |
|
1 |
Thuê tủ rack thứ 2 |
5% |
|
2 |
Thuê tủ rack thứ 3 trở
lên |
10% |
|
|
|